Thiết bị cung cấp dịch vụ khoa học - kỹ thuật Công nghệ - Vật liệu

1. Hiển vi điện tử quét (Scanning Electron Microscopy-SEM), Tescan, Model: Vega 3.

SEM là một loại kính hiển vi điện tử sử dụng kỹ thuật quét chùm tia điện tử hội tụ trên bề mặt mẫu vật để tạo ra hình ảnh.

  • Các tín hiện điện tử tương tác với bề mặt mẫu, sản sinh ra những tín hiệu khác nhau cung cấp những thông tin sau:

-          Hình thái bề mặt

-          Cấu trúc thành phần

-          Cấu trúc tinh thể

  • SEM là một công cụ phục vụ cho công tác nghiên cứu, phát triển và quản lý chất lượng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như:

-          Công nghệ nano.

-          Kỹ thuật màng mỏng.

-          Công nghệ vật liệu.

-          Kỹ thuật điện tử-bán dẫn...

  • Các ứng dụng của SEM:

-          Quan sát và phân tích các mẫu dẫn điện hoặc không dân điện

-          Chân không thấp (6~650Pa).

-          Buồng mẫu kiểu kéo ra (cho mẫu kích thước lớn).

-          Tích hợp được các đầu dò EDS, EBSD, WDS, CL.

-          Phân giải: 3.0nm tại 30kV và 7.0nm tại 3kV.


  •  Một số kết quả phân tích SEM

 

 

2. Kính hiển vi quang học OLYMPUS, Model: GX71

Giới thiệu

GX71 được trang bị đầy đủ kỹ thuật tạo ảnh của một hệ kính hển vi soi kim tương nghịch như: quan sát vùng sáng, vùng tối, quan sát nổi DIC, phân cực đơn giản và huỳnh quang. Chuyên dùng cho ngành vật liệu và luyện kim.

Giải pháp công nghệ

- Độ phóng đại tối đa 2000 lần.

- Đầu quan sát hai đường quang, với quang trường siêu rộng: 26,5mm, góc nghiêng quan sát 30o, điều chỉnh được khoảng cách gữa hai mắt.

- Bộ vật kính: 5x, 10x, 20x, 50x, 100x.

- Khả năng chịu tải: 5kg

Một số kết quả phân tích bằng OLYMPUS-GX71

 

 

3. Máy quang phổ phân tích thành phần kim loại, Model: Q4 Tasman.

Giới thiệu

Q4 TASMAN là giải pháp hiệu quả nhất để phân tích thành phần các kim loại như gang, thép, nhôm, đồng, kẽm, chì, thiếc,…

Kết quả phân tích chính xác, dễ sử dụng, phù hợp cho các ứng dụng chuyên dụng và nhiều ứng dụng phổ biến.

Ứng dụng của Máy quang phổ phân tích thành phần kim loại Q4 TASMAN

  • Phân tích nhanh thành phần gang, thép, nhôm, đồng, kẽm, chì, thiếc, ti tan…
  • Phân tích kim loại lỏng trong quá trình nấu luyện
  • Phân tích kim loại nguyên liệu đầu vào trong sản xuất đúc, ắc quy, bột kẽm ô xít, thép mạ kẽm, tôn kẽm, tôn lạnh…
  • Xác định mác thép, kim loại
  • Giám định kim loại

Khả năng phân tích của máy quang phổ phát xạ Q4 Tasman

  • Mô đun phân tích nền Fe: có khả năng phân tích các nguyên tố: Fe, C, Si, Mn, P, S, Cr, Mo, Ni, Cu, Al, As, B, Bi, Ce, Co, Mg, Nb, Pb, Sb, Sn, Ta, La, Ti, V, W, Zn, Zr, Se, Ca… kèm theo các chương trình phân tích cho các nhóm thép như sau:

-          Nhóm sắt thép tổng hợp (Fe Global)

-          Nhóm thép các bon và thép hợp kim thấp

-          Nhóm sắt tinh khiết (Fe-Pure)

-          Nhóm gang (Cast iron)

-          Nhóm thép Măng gan (High Mn steel)

-          Nhóm thép không rỉ (Fe – Cr Cr/Ni Steel)

-          Nhóm thép không rỉ Niken cao (Fe – Cr/Ni – Ni Steel)

-          Nhóm thép gió (Free-cutting steel)

-          Nhóm gang không rỉ (Fe – Ni-Resist/Cr-Hard)

-          Nhóm thép dụng cụ cắt gọt (Tool steel)

- Mô đun phân tích trên nền Nhôm: có khả năng phân tích các nguyên tố : Al, Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Ni, Zn, Ti, Ag, B, Ba, Be, Bi, Ca, Cd, Co, Ga, In, Li, Mo, Na, P, Pb, Sn, Sr, V, Zr, Sb, Hg, As, Ce… kèm theo các chương trình phân tích cho các nhóm nhôm chuyên dụng như sau:

-          Nhóm nhôm tổng hợp (Al – Global)

-          Nhóm nhôm tổng hợp nhôm cao (Al – Global High)

-          Nhóm nhôm tinh khiết (Al – Pure)

-          Nhóm nhôm hợp kim thấp (Al low alloy)

-          Nhóm nhôm silic (Al-Si)

-          Nhóm nhôm đồng (Al-Cu)

-          Nhóm nhôm magie (Al-Mg)

-          Nhóm nhôm kẽm (Al-Zn)

- Mô đun phân tích trên nền Đồng: có khả năng phân tích các nguyên tố: Cu, Zn, Pb, Sn, P, Mn, Fe, Ni, Si, Mg, Cr, Al, S, As, Be, Ag, Co, Bi, Cd, Sb, Zr, Ti, Au, C, Nb, Se, Te, B… kèm theo các chương trình phân tích cho các nhóm nhôm chuyên dụng như sau:

-          Nhóm đồng tổng hợp (Cu – Global)

-          Nhóm đồng tinh khiết (Cu – Pure)

-          Nhóm hợp kim đồng kẽm (Cu-Zn)

-          Nhóm hợp kim đồng – silic (Cu-Si)

-          Nhóm hợp kim đồng Kẽm/Niken (Cu-Zn/Ni)

-          Nhóm hợp kim đồng – niken (Cu-Ni)

-          Nhóm hợp kim đồng thiếc/chì (Cu-Sn/Pb)

-          Nhóm hợp kim đồng – nhôm (Cu-Al)

-          Nhóm hợp kim đồng Cu – Be/Co/Ag

-          Nhóm hợp kim đồng – Gun Metal

 

4. Máy đo độ cứng Mitutoyo Rockwell, Model: HR-521

Giới thiệu

Rockwell HR-521 đo độ cứng bề mặt và độ cứng Brinell với lực thử nghiệm sơ 29.42N và lực thử nghiệm 98.07N.

Đặc điểm ứng dụng

- Mũi đo và cánh tay đo nhỏ dễ tiếp cận của các vị trí mẫu khó đo.

- Lực thử nghiệm được kiểm soát điện tử thời gian thực chính xác.

- Chức năng thoát cánh tay đo để thử nghiệm liên tục ở vị trí bảng cố định tạo sự ổn định cho phép đo.

 

5. Máy đo độ cứng tế vi QUALITEST, Model: QV-1000DM

Giới thiệu:

Qualitest QV-1000DM thử nghiệm đo độ cứng tế vi (HV) chính xác phù hợp cho việc phân tích mẫu vật kim loại trong các phòng thí nghiệm hoặc môi trường sản xuất. Tải trọng đo từ 10 đến 1.000 GRF.  Kết quả đo được xử lý bằng phần mềm trên máy tính dựa trên hình ảnh đo.

Ứng dụng:

Đo độ cứng tế vi của các mẫu:

- Thép, kim loại màu, IC tấm, thành phần chính xác nhỏ.

- Nhựa mỏng, lá kim loại, mạ, sơn, lớp bề mặt, kim loại nhiều lớp.

- Các mẫu có ảnh hưởng của xử lý nhiệt.

6. Máy đánh bóng bề mặt BUEHLER, Model: Automet-250

Giới thiệu

Máy đánh bóng kim loại chuyên dùng để đánh ba via, mài, làm mịn, đánh bóng và làm sạch bề mặt kim loại.

Máy có cấu trúc bền, độ tin cậy cao và làm sạch nhanh chóng và rất nhiều cải tiến cho hoạt động thân thiện với người dùng.

Ứng dụng

Đánh bóng bề mặt mẫu kim loại bằng tay hoặc tự động đáp ứng nhu cầu chuẩn bị mẫu phân tích.

 

7. Máy cắt Abrasimet 250 Buehler

 

Giới thiệu

 

Máy cắt mẫu AbrasiMet 250 có quá trình cắt vận hành bằng tay với khả năng cắt, quan sát, chiếu sáng là tốt nhất.

Vùng làm việc rộng rãi và cách gá mẫu linh hoạt và đơn giản khi cắt mẫu.

Đặc điểm:

- Đơn giản với nút On/Off và nút dừng khẩn cấp.

- Đĩa Cắt Sử dụng đĩa cắt Abrasive 10 inch (254mm)

- Bộ đồ gá và phụ kiện đa dạng mang lại khả năng ứng dụng cao, rộng rãi

 - Vùng làm việc rộng rãi cho các mẫu lớn

 - Cắt nhanh và dễ dàng

 - Vòi phun nước vệ sinh khô thoáng gắn ở phía ngoài

 - Máy sẽ không vận hành khi nắp buồng cắt đang ở chế độ mở để đảm bảo độ an toàn cho người sử dụng

 - Điện năng hoàn toàn cách ly với môi trường làm việc ẩm ướt của buồng cắt

Tin mới hơn

Tin cũ hơn